Chuyển đến nội dung
ditrungquoc.com
  • Trang Chủ
  • Điểm Đến
    • Trùng Khánh
    • Bắc Kinh
    • Thượng Hải
    • Tứ Xuyên
    • Vân Nam
    • Quảng Tây
    • Hồ Nam
  • Kinh Nghiệm
  • Ẩm Thực
  • Văn Hoá
  • Giới Thiệu
  • Liên Hệ
  • Kênh 5P
    • Facebook
    • TikTok
  • Học tiếng Trung
    • Học chữ Hán HSK
  • Trang Chủ
  • Điểm Đến
    • Trùng Khánh
    • Bắc Kinh
    • Thượng Hải
    • Tứ Xuyên
    • Vân Nam
    • Quảng Tây
    • Hồ Nam
  • Kinh Nghiệm
  • Ẩm Thực
  • Văn Hoá
  • Giới Thiệu
  • Liên Hệ
  • Kênh 5P
    • Facebook
    • TikTok
  • Học tiếng Trung
    • Học chữ Hán HSK

Từ vựng HSK2 tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung HSK2 theo danh sách HSK 3.0: chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và nét viết cho từng từ.

短信 (duǎnxìn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

短信 (duǎnxìn) nghĩa là tin nhắn. Từ HSK 2.

碗 (wǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

碗 (wǎn) nghĩa là cái bát. Từ HSK 2.

碰 (pèng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

碰 (pèng) nghĩa là va, chạm. Từ HSK 2.

碰到 (pèngdào) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

碰到 (pèngdào) nghĩa là gặp phải, va vào. Từ HSK 2.

碰见 (pèngjiàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

碰见 (pèngjiàn) nghĩa là gặp (ngẫu nhiên). Từ HSK 2.

礼物 (lǐwù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

礼物 (lǐwù) nghĩa là quà, lễ vật. Từ HSK 2.

离 (lí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

离 (lí) nghĩa là cách, xa. Từ HSK 2.

离开 (líkāi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

离开 (líkāi) nghĩa là rời đi, rời khỏi. Từ HSK 2.

秋天 (qiūtiān) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

秋天 (qiūtiān) nghĩa là mùa thu. Từ HSK 2.

科 (kē) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

科 (kē) nghĩa là khoa, ngành. Từ HSK 2.

科学 (kēxué) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

科学 (kēxué) nghĩa là khoa học. Từ HSK 2.

科学家 (kēxuéjiā) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

科学家 (kēxuéjiā) nghĩa là nhà khoa học. Từ HSK 2.

租 (zū) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

租 (zū) nghĩa là thuê, cho thuê. Từ HSK 2.

称 (chēng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

称 (chēng) nghĩa là gọi là, xưng là. Từ HSK 2.

空气 (kōngqì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

空气 (kōngqì) nghĩa là không khí. Từ HSK 2.

站 (zhàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

站 (zhàn) nghĩa là trạm, đứng. Từ HSK 2.

站住 (zhànzhù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

站住 (zhànzhù) nghĩa là đứng lại, dừng lại. Từ HSK 2.

笑话 (xiàohua) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

笑话 (xiàohua) nghĩa là câu chuyện cười, chuyện đùa. Từ HSK 2.

笑话儿 (xiàohuar) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

笑话儿 (xiàohuar) nghĩa là chuyện cười (khẩu ngữ). Từ HSK 2.

笔 (bǐ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

笔 (bǐ) nghĩa là cái bút. Từ HSK 2.

笔记 (bǐjì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

笔记 (bǐjì) nghĩa là ghi chép. Từ HSK 2.

笔记本 (bǐjìběn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

笔记本 (bǐjìběn) nghĩa là sổ tay, laptop. Từ HSK 2.

等 (děng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

等 (děng) nghĩa là chờ, đợi; vân vân. Từ HSK 2.

等于 (děngyú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

等于 (děngyú) nghĩa là bằng, tương đương. Từ HSK 2.

等到 (děngdào) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

等到 (děngdào) nghĩa là đợi đến khi. Từ HSK 2.

答应 (dāying) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

答应 (dāying) nghĩa là đồng ý, hứa. Từ HSK 2.

筷子 (kuàizi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

筷子 (kuàizi) nghĩa là đôi đũa. Từ HSK 2.

算 (suàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

算 (suàn) nghĩa là tính, coi như. Từ HSK 2.

篇 (piān) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

篇 (piān) nghĩa là bài, thiên (văn). Từ HSK 2.

篮球 (lánqiú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

篮球 (lánqiú) nghĩa là bóng rổ. Từ HSK 2.

米 (mǐ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

米 (mǐ) nghĩa là gạo; mét. Từ HSK 2.

红 (hóng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

红 (hóng) nghĩa là đỏ. Từ HSK 2.

红色 (hóngsè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

红色 (hóngsè) nghĩa là màu đỏ. Từ HSK 2.

级 (jí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

级 (jí) nghĩa là cấp, lớp. Từ HSK 2.

纸 (zhǐ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

纸 (zhǐ) nghĩa là giấy. Từ HSK 2.

练 (liàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

练 (liàn) nghĩa là luyện, tập. Từ HSK 2.

练习 (liànxí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

练习 (liànxí) nghĩa là luyện tập, bài tập. Từ HSK 2.

组 (zǔ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

组 (zǔ) nghĩa là tổ, nhóm. Từ HSK 2.

组成 (zǔchéng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

组成 (zǔchéng) nghĩa là tạo thành, hình thành. Từ HSK 2.

组长 (zǔzhǎng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

组长 (zǔzhǎng) nghĩa là tổ trưởng. Từ HSK 2.

经常 (jīngcháng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

经常 (jīngcháng) nghĩa là thường xuyên. Từ HSK 2.

经理 (jīnglǐ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

经理 (jīnglǐ) nghĩa là giám đốc, quản lý. Từ HSK 2.

经过 (jīngguò) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

经过 (jīngguò) nghĩa là trải qua, đi qua. Từ HSK 2.

结果 (jiéguǒ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

结果 (jiéguǒ) nghĩa là kết quả. Từ HSK 2.

绿 (lǜ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

绿 (lǜ) nghĩa là màu xanh (lục). Từ HSK 2.

绿色 (lǜsè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

绿色 (lǜsè) nghĩa là màu xanh lục. Từ HSK 2.

网 (wǎng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

网 (wǎng) nghĩa là mạng, lưới. Từ HSK 2.

网球 (wǎngqiú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

网球 (wǎngqiú) nghĩa là bóng (quần vợt), tennis. Từ HSK 2.

网站 (wǎngzhàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

网站 (wǎngzhàn) nghĩa là trang web. Từ HSK 2.

老年 (lǎonián) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

老年 (lǎonián) nghĩa là tuổi già. Từ HSK 2.

老是 (lǎoshì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

老是 (lǎoshì) nghĩa là luôn luôn, cứ. Từ HSK 2.

老朋友 (lǎo péngyou) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

老朋友 (lǎo péngyou) nghĩa là bạn cũ. Từ HSK 2.

老王 (Lǎo Wáng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

老王 (Lǎo Wáng) nghĩa là tên riêng: Lão Vương. Từ HSK 2.

考生 (kǎoshēng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

考生 (kǎoshēng) nghĩa là thí sinh. Từ HSK 2.

而且 (érqiě) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

而且 (érqiě) nghĩa là mà còn, hơn nữa. Từ HSK 2.

背 (bèi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

背 (bèi) nghĩa là cái lưng, cõng, thuộc lòng. Từ HSK 2.

能够 (nénggòu) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

能够 (nénggòu) nghĩa là có thể, có khả năng. Từ HSK 2.

脏 (zāng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

脏 (zāng) nghĩa là bẩn. Từ HSK 2.

脚 (jiǎo) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

脚 (jiǎo) nghĩa là chân (bàn chân). Từ HSK 2.

脸 (liǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

脸 (liǎn) nghĩa là mặt. Từ HSK 2.

← Trước
Tiếp theo →
ditrungquoc.com

Hãy thực hiện ước mơ đi Trung Quốc của bạn!!

  • Chính Sách Bảo Mật
  • Liên Hệ
  • Giới Thiệu
  • Facebook
  • TikTok

© 2026 ditrungquoc.com – Cẩm nang du lịch Trung Quốc cho người Việt.