脚 đọc là jiǎo, nghĩa là chân (bàn chân). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
脚
jiǎo
chân (bàn chân)
danh từBộ thủ 130 (肉)11 nét

Ví dụ với 脚

我的脚有点儿疼。
Wǒ de jiǎo yǒudiǎnr téng.
Chân tôi hơi đau.

Lưu ý khi dùng

脚 là bàn chân; cả chân (từ đùi) là 腿.

Cách viết 脚 (thứ tự nét)

脚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 脚

脚 tiếng Trung là gì?

脚 (jiǎo) nghĩa là chân (bàn chân) (danh từ).

脚 đọc thế nào?

脚 đọc là jiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 脚 thế nào?

Ví dụ: 我的脚有点儿疼。 (Wǒ de jiǎo yǒudiǎnr téng.) nghĩa là: Chân tôi hơi đau.

脚 thuộc cấp HSK mấy?

脚 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07