绿 đọc là lǜ, nghĩa là xanh lục, xanh lá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
绿
lǜ
xanh lục, xanh lá
Hán Việt: lục
tính từBộ thủ 120 (糸)11 nét
Ví dụ với 绿
山上的树都绿了。
Shān shang de shù dōu lǜ le.
Cây trên núi đều xanh rồi.
Cách viết 绿 (thứ tự nét)
绿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 绿
绿 tiếng Trung là gì?
绿 (lǜ) nghĩa là xanh lục, xanh lá (tính từ).
绿 đọc thế nào?
绿 đọc là lǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绿 thế nào?
Ví dụ: 山上的树都绿了。 (Shān shang de shù dōu lǜ le.) nghĩa là: Cây trên núi đều xanh rồi.
绿 thuộc cấp HSK mấy?
绿 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
