老朋友 đọc là lǎo péngyou, nghĩa là bạn cũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
老朋友
lǎo péngyou
bạn cũ
Hán Việt: lão bằng hữu
danh từ
Ví dụ với 老朋友
他是我的老朋友。
Tā shì wǒ de lǎo péngyou.
Anh ấy là bạn cũ của tôi.
Cách viết 老朋友 (thứ tự nét)
老… nét
朋… nét
友… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 老朋友
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 老 | lǎo | 125 (老) | 6 |
| 朋 | péng | 74 (月) | 8 |
| 友 | yǒu | 29 (又) | 4 |
Hỏi nhanh về 老朋友
老朋友 tiếng Trung là gì?
老朋友 (lǎo péngyou) nghĩa là bạn cũ (danh từ).
老朋友 đọc thế nào?
老朋友 đọc là lǎo péngyou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 老朋友 thế nào?
Ví dụ: 他是我的老朋友。 (Tā shì wǒ de lǎo péngyou.) nghĩa là: Anh ấy là bạn cũ của tôi.
老朋友 thuộc cấp HSK mấy?
老朋友 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
