答应 đọc là dāying, nghĩa là nhận lời, đồng ý; đáp lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
答应
dāying
nhận lời, đồng ý; đáp lại
động từ

Ví dụ với 答应

妈妈答应带我去玩儿。
Māma dāying dài wǒ qù wánr.
Mẹ nhận lời đưa tôi đi chơi.

Cách viết 答应 (thứ tự nét)

答… nét
应… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 答应

ChữPinyinBộ thủSố nét
答dá118 (竹)12
应yīng53 (广)7

Hỏi nhanh về 答应

答应 tiếng Trung là gì?

答应 (dāying) nghĩa là nhận lời, đồng ý; đáp lại (động từ).

答应 đọc thế nào?

答应 đọc là dāying. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 答应 thế nào?

Ví dụ: 妈妈答应带我去玩儿。 (Māma dāying dài wǒ qù wánr.) nghĩa là: Mẹ nhận lời đưa tôi đi chơi.

答应 thuộc cấp HSK mấy?

答应 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07