筷子 đọc là kuàizi, nghĩa là đũa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
筷子
kuàizi
đũa
danh từ
Ví dụ với 筷子
你会用筷子吗?
Nǐ huì yòng kuàizi ma?
Bạn biết dùng đũa không?
Cách viết 筷子 (thứ tự nét)
筷… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 筷子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 筷 | kuài | 118 (竹) | 13 |
| 子 | zi | 39 (子) | 3 |
Hỏi nhanh về 筷子
筷子 tiếng Trung là gì?
筷子 (kuàizi) nghĩa là đũa (danh từ).
筷子 đọc thế nào?
筷子 đọc là kuàizi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 筷子 thế nào?
Ví dụ: 你会用筷子吗? (Nǐ huì yòng kuàizi ma?) nghĩa là: Bạn biết dùng đũa không?
筷子 thuộc cấp HSK mấy?
筷子 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
