笔 đọc là bǐ, nghĩa là bút, cây bút; (lượng từ) khoản tiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
笔
bǐ
bút, cây bút; (lượng từ) khoản tiền
danh từBộ thủ 118 (竹)10 nét
Ví dụ với 笔
这是我的笔。
Zhè shì wǒ de bǐ.
Đây là bút của tôi.
Lưu ý khi dùng
Còn là lượng từ cho khoản tiền: 一笔钱 (một khoản tiền).
Cách viết 笔 (thứ tự nét)
笔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 笔
笔 tiếng Trung là gì?
笔 (bǐ) nghĩa là bút, cây bút; (lượng từ) khoản tiền (danh từ).
笔 đọc thế nào?
笔 đọc là bǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 笔 thế nào?
Ví dụ: 这是我的笔。 (Zhè shì wǒ de bǐ.) nghĩa là: Đây là bút của tôi.
笔 thuộc cấp HSK mấy?
笔 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
