科学家 đọc là kēxuéjiā, nghĩa là nhà khoa học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
科学家
kēxuéjiā
nhà khoa học
Hán Việt: khoa học gia
danh từ
Ví dụ với 科学家
我想当科学家。
Wǒ xiǎng dāng kēxuéjiā.
Tôi muốn trở thành nhà khoa học.
Cách viết 科学家 (thứ tự nét)
科… nét
学… nét
家… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 科学家
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 科 | kē | 115 (禾) | 9 |
| 学 | xué | 39 (子) | 8 |
| 家 | jiā | 40 (宀) | 10 |
Hỏi nhanh về 科学家
科学家 tiếng Trung là gì?
科学家 (kēxuéjiā) nghĩa là nhà khoa học (danh từ).
科学家 đọc thế nào?
科学家 đọc là kēxuéjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 科学家 thế nào?
Ví dụ: 我想当科学家。 (Wǒ xiǎng dāng kēxuéjiā.) nghĩa là: Tôi muốn trở thành nhà khoa học.
科学家 thuộc cấp HSK mấy?
科学家 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
