红 đọc là hóng, nghĩa là đỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
红
hóng
đỏ

Hán Việt: hồng

tính từBộ thủ 120 (糸)6 nét

Ví dụ với 红

这个苹果是红的。
Zhège píngguǒ shì hóng de.
Quả táo này màu đỏ.

Cách viết 红 (thứ tự nét)

红… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 红

红 tiếng Trung là gì?

红 (hóng) nghĩa là đỏ (tính từ).

红 đọc thế nào?

红 đọc là hóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 红 thế nào?

Ví dụ: 这个苹果是红的。 (Zhège píngguǒ shì hóng de.) nghĩa là: Quả táo này màu đỏ.

红 thuộc cấp HSK mấy?

红 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07