经过 đọc là jīngguò, nghĩa là đi qua; trải qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
经过
jīngguò
đi qua; trải qua
Hán Việt: kinh quá
động từ
Ví dụ với 经过
这辆车经过我家。
Zhè liàng chē jīngguò wǒ jiā.
Chuyến xe này đi qua nhà tôi.
Cách viết 经过 (thứ tự nét)
经… nét
过… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 经过
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 经 | jīng | 120 (糸) | 8 |
| 过 | guò | 162 (辵) | 7 |
Hỏi nhanh về 经过
经过 tiếng Trung là gì?
经过 (jīngguò) nghĩa là đi qua; trải qua (động từ).
经过 đọc thế nào?
经过 đọc là jīngguò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 经过 thế nào?
Ví dụ: 这辆车经过我家。 (Zhè liàng chē jīngguò wǒ jiā.) nghĩa là: Chuyến xe này đi qua nhà tôi.
经过 thuộc cấp HSK mấy?
经过 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
