经理 đọc là jīnglǐ, nghĩa là giám đốc, quản lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
经理
jīnglǐ
giám đốc, quản lý

Hán Việt: kinh lí

danh từ

Ví dụ với 经理

经理在办公室。
Jīnglǐ zài bàngōngshì.
Giám đốc đang ở văn phòng.

Cách viết 经理 (thứ tự nét)

经… nét
理… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 经理

ChữPinyinBộ thủSố nét
经jīng120 (糸)8
理lǐ96 (玉)11

Hỏi nhanh về 经理

经理 tiếng Trung là gì?

经理 (jīnglǐ) nghĩa là giám đốc, quản lý (danh từ).

经理 đọc thế nào?

经理 đọc là jīnglǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 经理 thế nào?

Ví dụ: 经理在办公室。 (Jīnglǐ zài bàngōngshì.) nghĩa là: Giám đốc đang ở văn phòng.

经理 thuộc cấp HSK mấy?

经理 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07