称 đọc là chēng, nghĩa là gọi là, gọi bằng; cân (đo khối lượng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
称
chēng
gọi là, gọi bằng; cân (đo khối lượng)
Hán Việt: xưng
động từBộ thủ 115 (禾)10 nét
Ví dụ với 称
我们称她"张老师"。
Wǒmen chēng tā "Zhāng lǎoshī".
Chúng tôi gọi cô ấy là "cô Trương".
Cách viết 称 (thứ tự nét)
称… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 称
称 tiếng Trung là gì?
称 (chēng) nghĩa là gọi là, gọi bằng; cân (đo khối lượng) (động từ).
称 đọc thế nào?
称 đọc là chēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 称 thế nào?
Ví dụ: 我们称她"张老师"。 (Wǒmen chēng tā "Zhāng lǎoshī".) nghĩa là: Chúng tôi gọi cô ấy là "cô Trương".
称 thuộc cấp HSK mấy?
称 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
