红色 đọc là hóngsè, nghĩa là màu đỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
红色
hóngsè
màu đỏ
Hán Việt: hồng sắc
danh từ
Ví dụ với 红色
中国人过年喜欢红色。
Zhōngguórén guònián xǐhuan hóngsè.
Người Trung Quốc ăn Tết thích màu đỏ.
Cách viết 红色 (thứ tự nét)
红… nét
色… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 红色
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 红 | hóng | 120 (糸) | 6 |
| 色 | sè | 139 (色) | 6 |
Hỏi nhanh về 红色
红色 tiếng Trung là gì?
红色 (hóngsè) nghĩa là màu đỏ (danh từ).
红色 đọc thế nào?
红色 đọc là hóngsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 红色 thế nào?
Ví dụ: 中国人过年喜欢红色。 (Zhōngguórén guònián xǐhuan hóngsè.) nghĩa là: Người Trung Quốc ăn Tết thích màu đỏ.
红色 thuộc cấp HSK mấy?
红色 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
