腿 (tuǐ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
腿 (tuǐ) nghĩa là chân (cả chi). Từ HSK 2.
自己 (zìjǐ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
自己 (zìjǐ) nghĩa là bản thân, tự mình. Từ HSK 2.
自由 (zìyóu) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
自由 (zìyóu) nghĩa là tự do. Từ HSK 2.
自行车 (zìxíngchē) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
自行车 (zìxíngchē) nghĩa là xe đạp. Từ HSK 2.
舒服 (shūfu) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
舒服 (shūfu) nghĩa là thoải mái, dễ chịu. Từ HSK 2.
船 (chuán) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
船 (chuán) nghĩa là thuyền, tàu. Từ HSK 2.
节 (jié) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
节 (jié) nghĩa là lễ, dịp; đốt, đoạn. Từ HSK 2.
节日 (jiérì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
节日 (jiérì) nghĩa là ngày lễ, ngày hội. Từ HSK 2.
节目 (jiémù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
节目 (jiémù) nghĩa là chương trình, tiết mục. Từ HSK 2.
花园 (huāyuán) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
花园 (huāyuán) nghĩa là vườn hoa. Từ HSK 2.
英文 (Yīngwén) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
英文 (Yīngwén) nghĩa là tiếng Anh. Từ HSK 2.
英语 (Yīngyǔ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
英语 (Yīngyǔ) nghĩa là tiếng Anh. Từ HSK 2.
草 (cǎo) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
草 (cǎo) nghĩa là cỏ. Từ HSK 2.
草地 (cǎodì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
草地 (cǎodì) nghĩa là bãi cỏ. Từ HSK 2.
药 (yào) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
药 (yào) nghĩa là thuốc. Từ HSK 2.
药店 (yàodiàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
药店 (yàodiàn) nghĩa là tiệm thuốc. Từ HSK 2.
药水 (yàoshuǐ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
药水 (yàoshuǐ) nghĩa là thuốc nước. Từ HSK 2.
药片 (yàopiàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
药片 (yàopiàn) nghĩa là viên thuốc. Từ HSK 2.
菜单 (càidān) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
菜单 (càidān) nghĩa là thực đơn, menu. Từ HSK 2.
蓝 (lán) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
蓝 (lán) nghĩa là màu xanh (lam). Từ HSK 2.
蓝色 (lánsè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
蓝色 (lánsè) nghĩa là màu xanh (lam). Từ HSK 2.
虽然 (suīrán) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
虽然 (suīrán) nghĩa là mặc dù. Từ HSK 2.
蛋 (dàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
蛋 (dàn) nghĩa là trứng. Từ HSK 2.
行为 (xíngwéi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
行为 (xíngwéi) nghĩa là hành vi. Từ HSK 2.
行人 (xíngrén) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
行人 (xíngrén) nghĩa là người đi đường. Từ HSK 2.
行动 (xíngdòng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
行动 (xíngdòng) nghĩa là hành động. Từ HSK 2.
街 (jiē) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
街 (jiē) nghĩa là đường phố. Từ HSK 2.
表 (biǎo) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
表 (biǎo) nghĩa là bảng, biểu; đồng hồ. Từ HSK 2.
表示 (biǎoshì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
表示 (biǎoshì) nghĩa là biểu thị, thể hiện. Từ HSK 2.
装 (zhuāng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
装 (zhuāng) nghĩa là mặc, trang bị, giả vờ. Từ HSK 2.
西北 (xīběi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
西北 (xīběi) nghĩa là tây bắc. Từ HSK 2.
西医 (xīyī) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
西医 (xīyī) nghĩa là Tây y. Từ HSK 2.
西南 (xīnán) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
西南 (xīnán) nghĩa là tây nam. Từ HSK 2.
西方 (xīfāng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
西方 (xīfāng) nghĩa là phương Tây. Từ HSK 2.
西餐 (xīcān) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
西餐 (xīcān) nghĩa là món Tây, đồ ăn phương Tây. Từ HSK 2.
要求 (yāoqiú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
要求 (yāoqiú) nghĩa là yêu cầu. Từ HSK 2.
见到 (jiàndào) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
见到 (jiàndào) nghĩa là gặp, nhìn thấy. Từ HSK 2.
见过 (jiànguo) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
见过 (jiànguo) nghĩa là đã từng gặp. Từ HSK 2.
观点 (guāndiǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
观点 (guāndiǎn) nghĩa là quan điểm. Từ HSK 2.
角 (jiǎo) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
角 (jiǎo) nghĩa là góc, sừng. Từ HSK 2.
角度 (jiǎodù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
角度 (jiǎodù) nghĩa là góc độ. Từ HSK 2.
计划 (jìhuà) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
计划 (jìhuà) nghĩa là kế hoạch. Từ HSK 2.
计算机 (jìsuànjī) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
计算机 (jìsuànjī) nghĩa là máy tính. Từ HSK 2.
认为 (rènwéi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
认为 (rènwéi) nghĩa là cho rằng, nghĩ là. Từ HSK 2.
讨论 (tǎolùn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
讨论 (tǎolùn) nghĩa là thảo luận. Từ HSK 2.
让 (ràng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
让 (ràng) nghĩa là để, cho, nhường. Từ HSK 2.
讲 (jiǎng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
讲 (jiǎng) nghĩa là nói, giảng. Từ HSK 2.
讲话 (jiǎnghuà) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
讲话 (jiǎnghuà) nghĩa là nói chuyện, phát biểu. Từ HSK 2.
许多 (xǔduō) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
许多 (xǔduō) nghĩa là nhiều, rất nhiều. Từ HSK 2.
词 (cí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
词 (cí) nghĩa là từ, chữ. Từ HSK 2.
词典 (cídiǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
词典 (cídiǎn) nghĩa là từ điển. Từ HSK 2.
词语 (cíyǔ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
词语 (cíyǔ) nghĩa là từ ngữ. Từ HSK 2.
该 (gāi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
该 (gāi) nghĩa là nên, phải. Từ HSK 2.
语言 (yǔyán) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
语言 (yǔyán) nghĩa là ngôn ngữ. Từ HSK 2.
说明 (shuōmíng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
说明 (shuōmíng) nghĩa là giải thích, thuyết minh. Từ HSK 2.
请客 (qǐngkè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
请客 (qǐngkè) nghĩa là mời khách, đãi khách. Từ HSK 2.
请求 (qǐngqiú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
请求 (qǐngqiú) nghĩa là thỉnh cầu, yêu cầu. Từ HSK 2.
读音 (dúyīn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
读音 (dúyīn) nghĩa là cách đọc, phát âm. Từ HSK 2.
课堂 (kètáng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
课堂 (kètáng) nghĩa là lớp học, giờ học. Từ HSK 2.
走开 (zǒukāi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
走开 (zǒukāi) nghĩa là đi đi, tránh ra. Từ HSK 2.
