离开 đọc là líkāi, nghĩa là rời đi, rời khỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
离开
líkāi
rời đi, rời khỏi
động từ
Ví dụ với 离开
他八点离开家。
Tā bā diǎn líkāi jiā.
Tám giờ anh ấy rời khỏi nhà.
Cách viết 离开 (thứ tự nét)
离… nét
开… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 离开
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 离 | lí | 114 (禸) | 11 |
| 开 | kāi | 55 (廾) | 4 |
Hỏi nhanh về 离开
离开 tiếng Trung là gì?
离开 (líkāi) nghĩa là rời đi, rời khỏi (động từ).
离开 đọc thế nào?
离开 đọc là líkāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 离开 thế nào?
Ví dụ: 他八点离开家。 (Tā bā diǎn líkāi jiā.) nghĩa là: Tám giờ anh ấy rời khỏi nhà.
离开 thuộc cấp HSK mấy?
离开 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
