笔记 đọc là bǐjì, nghĩa là ghi chép, ghi chú (bài học). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
笔记
bǐjì
ghi chép, ghi chú (bài học)
danh từ
Ví dụ với 笔记
上课的时候我记笔记。
Shàngkè de shíhou wǒ jì bǐjì.
Lúc học tôi ghi chép bài.
Lưu ý khi dùng
Động từ đi kèm là 记: 记笔记 = ghi chép bài.
Cách viết 笔记 (thứ tự nét)
笔… nét
记… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 笔记
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 笔 | bǐ | 118 (竹) | 10 |
| 记 | jì | 149 (言) | 5 |
Hỏi nhanh về 笔记
笔记 tiếng Trung là gì?
笔记 (bǐjì) nghĩa là ghi chép, ghi chú (bài học) (danh từ).
笔记 đọc thế nào?
笔记 đọc là bǐjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 笔记 thế nào?
Ví dụ: 上课的时候我记笔记。 (Shàngkè de shíhou wǒ jì bǐjì.) nghĩa là: Lúc học tôi ghi chép bài.
笔记 thuộc cấp HSK mấy?
笔记 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
