科 đọc là kē, nghĩa là khoa, ngành; phòng ban. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
科
kē
khoa, ngành; phòng ban
Hán Việt: khoa
danh từBộ thủ 115 (禾)9 nét
Ví dụ với 科
这家医院有很多科。
Zhè jiā yīyuàn yǒu hěn duō kē.
Bệnh viện này có nhiều khoa.
Cách viết 科 (thứ tự nét)
科… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 科
科 tiếng Trung là gì?
科 (kē) nghĩa là khoa, ngành; phòng ban (danh từ).
科 đọc thế nào?
科 đọc là kē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 科 thế nào?
Ví dụ: 这家医院有很多科。 (Zhè jiā yīyuàn yǒu hěn duō kē.) nghĩa là: Bệnh viện này có nhiều khoa.
科 thuộc cấp HSK mấy?
科 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
