Chuyển đến nội dung
ditrungquoc.com
  • Trang Chủ
  • Điểm Đến
    • Trùng Khánh
    • Bắc Kinh
    • Thượng Hải
    • Tứ Xuyên
    • Vân Nam
    • Quảng Tây
    • Hồ Nam
  • Kinh Nghiệm
  • Ẩm Thực
  • Văn Hoá
  • Giới Thiệu
  • Liên Hệ
  • Kênh 5P
    • Facebook
    • TikTok
  • Học tiếng Trung
    • Học chữ Hán HSK
  • Trang Chủ
  • Điểm Đến
    • Trùng Khánh
    • Bắc Kinh
    • Thượng Hải
    • Tứ Xuyên
    • Vân Nam
    • Quảng Tây
    • Hồ Nam
  • Kinh Nghiệm
  • Ẩm Thực
  • Văn Hoá
  • Giới Thiệu
  • Liên Hệ
  • Kênh 5P
    • Facebook
    • TikTok
  • Học tiếng Trung
    • Học chữ Hán HSK

Từ vựng HSK2 tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung HSK2 theo danh sách HSK 3.0: chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và nét viết cho từng từ.

走过 (zǒuguò) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

走过 (zǒuguò) nghĩa là đi qua. Từ HSK 2.

走进 (zǒujìn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

走进 (zǒujìn) nghĩa là đi vào, bước vào. Từ HSK 2.

起飞 (qǐfēi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

起飞 (qǐfēi) nghĩa là cất cánh. Từ HSK 2.

超市 (chāoshì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

超市 (chāoshì) nghĩa là siêu thị. Từ HSK 2.

超过 (chāoguò) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

超过 (chāoguò) nghĩa là vượt qua. Từ HSK 2.

越 (yuè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

越 (yuè) nghĩa là vượt qua, càng. Từ HSK 2.

越来越 (yuè lái yuè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

越来越 (yuè lái yuè) nghĩa là càng ngày càng. Từ HSK 2.

路边 (lù biān) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

路边 (lù biān) nghĩa là ven đường. Từ HSK 2.

身边 (shēnbiān) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

身边 (shēnbiān) nghĩa là bên mình, bên cạnh. Từ HSK 2.

车辆 (chēliàng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

车辆 (chēliàng) nghĩa là xe cộ, phương tiện. Từ HSK 2.

轻 (qīng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

轻 (qīng) nghĩa là nhẹ. Từ HSK 2.

辆 (liàng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

辆 (liàng) nghĩa là chiếc (xe). Từ HSK 2.

边 (biān) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

边 (biān) nghĩa là bên, cạnh. Từ HSK 2.

过 (guo) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

过 (guo) nghĩa là trợ từ chỉ kinh nghiệm, đã từng. Từ HSK 2.

过去 (guòqù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

过去 (guòqù) nghĩa là quá khứ, đi qua. Từ HSK 2.

过年 (guònián) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

过年 (guònián) nghĩa là ăn Tết. Từ HSK 2.

过来 (guòlái) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

过来 (guòlái) nghĩa là đi lại đây, qua đây. Từ HSK 2.

运动 (yùndòng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

运动 (yùndòng) nghĩa là vận động, thể thao. Từ HSK 2.

近 (jìn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

近 (jìn) nghĩa là gần. Từ HSK 2.

这么 (zhème) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

这么 (zhème) nghĩa là thế này, như thế này. Từ HSK 2.

这时 (zhè shí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

这时 (zhè shí) nghĩa là lúc này. Từ HSK 2.

这时候 (zhè shíhou) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

这时候 (zhè shíhou) nghĩa là lúc này. Từ HSK 2.

这样 (zhèyàng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

这样 (zhèyàng) nghĩa là như thế này, vậy. Từ HSK 2.

进入 (jìnrù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

进入 (jìnrù) nghĩa là tiến vào, đi vào. Từ HSK 2.

进行 (jìnxíng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

进行 (jìnxíng) nghĩa là tiến hành. Từ HSK 2.

送到 (sòngdào) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

送到 (sòngdào) nghĩa là đưa đến, gửi đến. Từ HSK 2.

送给 (sòng gěi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

送给 (sòng gěi) nghĩa là tặng cho. Từ HSK 2.

选 (xuǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

选 (xuǎn) nghĩa là chọn, lựa chọn. Từ HSK 2.

通 (tōng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

通 (tōng) nghĩa là thông. Từ HSK 2.

通知 (tōngzhī) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

通知 (tōngzhī) nghĩa là thông báo. Từ HSK 2.

通过 (tōngguò) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

通过 (tōngguò) nghĩa là thông qua, qua. Từ HSK 2.

遍 (biàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

遍 (biàn) nghĩa là lượt, lần (toàn bộ). Từ HSK 2.

道 (dào) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

道 (dào) nghĩa là đường, đạo lý. Từ HSK 2.

道理 (dàolǐ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

道理 (dàolǐ) nghĩa là lý lẽ, đạo lý. Từ HSK 2.

道路 (dàolù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

道路 (dàolù) nghĩa là con đường. Từ HSK 2.

那 (nà) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

那 (nà) nghĩa là đó, cái đó. Từ HSK 2.

那么 (nàme) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

那么 (nàme) nghĩa là vậy, như thế. Từ HSK 2.

那会儿 (nàhuìr) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

那会儿 (nàhuìr) nghĩa là lúc đó. Từ HSK 2.

那时 (nà shí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

那时 (nà shí) nghĩa là lúc đó. Từ HSK 2.

那时候 (nà shíhou) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

那时候 (nà shíhou) nghĩa là lúc đó. Từ HSK 2.

那样 (nàyàng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

那样 (nàyàng) nghĩa là như vậy, kiểu đó. Từ HSK 2.

部分 (bùfen) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

部分 (bùfen) nghĩa là bộ phận, phần. Từ HSK 2.

酒 (jiǔ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

酒 (jiǔ) nghĩa là rượu. Từ HSK 2.

酒店 (jiǔdiàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

酒店 (jiǔdiàn) nghĩa là khách sạn, quán rượu. Từ HSK 2.

里头 (lǐtou) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

里头 (lǐtou) nghĩa là bên trong. Từ HSK 2.

重复 (chóngfù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

重复 (chóngfù) nghĩa là lặp lại. Từ HSK 2.

重新 (chóngxīn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

重新 (chóngxīn) nghĩa là lại, làm lại. Từ HSK 2.

重点 (zhòngdiǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

重点 (zhòngdiǎn) nghĩa là trọng điểm, điểm chính. Từ HSK 2.

重视 (zhòngshì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

重视 (zhòngshì) nghĩa là coi trọng. Từ HSK 2.

银行 (yínháng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

银行 (yínháng) nghĩa là ngân hàng. Từ HSK 2.

银行卡 (yínhángkǎ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

银行卡 (yínhángkǎ) nghĩa là thẻ ngân hàng. Từ HSK 2.

长 (cháng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

长 (cháng) nghĩa là dài. Từ HSK 2.

长 (zhǎng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

长 (zhǎng) nghĩa là trưởng, lớn lên. Từ HSK 2.

长大 (zhǎngdà) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

长大 (zhǎngdà) nghĩa là lớn lên, trưởng thành. Từ HSK 2.

问路 (wènlù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

问路 (wènlù) nghĩa là hỏi đường. Từ HSK 2.

问题 (wèntí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

问题 (wèntí) nghĩa là vấn đề, câu hỏi. Từ HSK 2.

闻 (wén) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

闻 (wén) nghĩa là nghe; ngửi. Từ HSK 2.

队 (duì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

队 (duì) nghĩa là đội, nhóm. Từ HSK 2.

队长 (duìzhǎng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

队长 (duìzhǎng) nghĩa là đội trưởng. Từ HSK 2.

阴 (yīn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

阴 (yīn) nghĩa là âm, u ám. Từ HSK 2.

← Trước
Tiếp theo →
ditrungquoc.com

Hãy thực hiện ước mơ đi Trung Quốc của bạn!!

  • Chính Sách Bảo Mật
  • Liên Hệ
  • Giới Thiệu
  • Facebook
  • TikTok

© 2026 ditrungquoc.com – Cẩm nang du lịch Trung Quốc cho người Việt.