道路 đọc là dàolù, nghĩa là con đường, đường sá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
道路
dàolù
con đường, đường sá

Hán Việt: đạo lộ

danh từ

Ví dụ với 道路

这里的道路很干净。
Zhèlǐ de dàolù hěn gānjìng.
Đường sá ở đây rất sạch.

Cách viết 道路 (thứ tự nét)

道… nét
路… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 道路

ChữPinyinBộ thủSố nét
道dào162 (辵)13
路lù157 (足)13

Hỏi nhanh về 道路

道路 tiếng Trung là gì?

道路 (dàolù) nghĩa là con đường, đường sá (danh từ).

道路 đọc thế nào?

道路 đọc là dàolù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 道路 thế nào?

Ví dụ: 这里的道路很干净。 (Zhèlǐ de dàolù hěn gānjìng.) nghĩa là: Đường sá ở đây rất sạch.

道路 thuộc cấp HSK mấy?

道路 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07