超过 đọc là chāoguò, nghĩa là vượt, vượt quá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
超过
chāoguò
vượt, vượt quá

Hán Việt: siêu quá

động từ

Ví dụ với 超过

他的成绩超过了我。
Tā de chéngjì chāoguò le wǒ.
Thành tích của anh ấy vượt tôi.

Cách viết 超过 (thứ tự nét)

超… nét
过… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 超过

ChữPinyinBộ thủSố nét
超chāo156 (走)12
过guò162 (辵)7

Hỏi nhanh về 超过

超过 tiếng Trung là gì?

超过 (chāoguò) nghĩa là vượt, vượt quá (động từ).

超过 đọc thế nào?

超过 đọc là chāoguò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 超过 thế nào?

Ví dụ: 他的成绩超过了我。 (Tā de chéngjì chāoguò le wǒ.) nghĩa là: Thành tích của anh ấy vượt tôi.

超过 thuộc cấp HSK mấy?

超过 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07