辆 đọc là liàng, nghĩa là (lượng từ) chiếc (xe cộ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
辆
liàng
(lượng từ) chiếc (xe cộ)
lượng từBộ thủ 159 (車)11 nét

Ví dụ với 辆

路上有三辆车。
Lù shang yǒu sān liàng chē.
Trên đường có ba chiếc xe.

Cách viết 辆 (thứ tự nét)

辆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 辆

辆 tiếng Trung là gì?

辆 (liàng) nghĩa là (lượng từ) chiếc (xe cộ) (lượng từ).

辆 đọc thế nào?

辆 đọc là liàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 辆 thế nào?

Ví dụ: 路上有三辆车。 (Lù shang yǒu sān liàng chē.) nghĩa là: Trên đường có ba chiếc xe.

辆 thuộc cấp HSK mấy?

辆 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07