进行 đọc là jìnxíng, nghĩa là tiến hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
进行
jìnxíng
tiến hành
Hán Việt: tiến hàng
động từ
Ví dụ với 进行
考试正在进行。
Kǎoshì zhèngzài jìnxíng.
Kỳ thi đang diễn ra.
Cách viết 进行 (thứ tự nét)
进… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 进行
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 进 | jìn | 162 (辵) | 7 |
| 行 | xíng | 144 (行) | 6 |
Hỏi nhanh về 进行
进行 tiếng Trung là gì?
进行 (jìnxíng) nghĩa là tiến hành (động từ).
进行 đọc thế nào?
进行 đọc là jìnxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 进行 thế nào?
Ví dụ: 考试正在进行。 (Kǎoshì zhèngzài jìnxíng.) nghĩa là: Kỳ thi đang diễn ra.
进行 thuộc cấp HSK mấy?
进行 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
