通过 đọc là tōngguò, nghĩa là thông qua, qua; vượt qua (kỳ thi). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
通过
tōngguò
thông qua, qua; vượt qua (kỳ thi)
Hán Việt: thông quá
giới từ; động từ
Ví dụ với 通过
他通过了汉语考试。
Tā tōngguò le Hànyǔ kǎoshì.
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi tiếng Trung.
Cách viết 通过 (thứ tự nét)
通… nét
过… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 通过
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 通 | tōng | 162 (辵) | 11 |
| 过 | guò | 162 (辵) | 7 |
Hỏi nhanh về 通过
通过 tiếng Trung là gì?
通过 (tōngguò) nghĩa là thông qua, qua; vượt qua (kỳ thi) (giới từ; động từ).
通过 đọc thế nào?
通过 đọc là tōngguò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 通过 thế nào?
Ví dụ: 他通过了汉语考试。 (Tā tōngguò le Hànyǔ kǎoshì.) nghĩa là: Anh ấy đã vượt qua kỳ thi tiếng Trung.
通过 thuộc cấp HSK mấy?
通过 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
