酒 đọc là jiǔ, nghĩa là rượu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
酒
jiǔ
rượu
danh từBộ thủ 164 (酉)10 nét

Ví dụ với 酒

他不喝酒。
Tā bù hē jiǔ.
Anh ấy không uống rượu.

Cách viết 酒 (thứ tự nét)

酒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 酒

酒 tiếng Trung là gì?

酒 (jiǔ) nghĩa là rượu (danh từ).

酒 đọc thế nào?

酒 đọc là jiǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 酒 thế nào?

Ví dụ: 他不喝酒。 (Tā bù hē jiǔ.) nghĩa là: Anh ấy không uống rượu.

酒 thuộc cấp HSK mấy?

酒 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07