路边 đọc là lù biān, nghĩa là ven đường, bên đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
路边
lù biān
ven đường, bên đường
danh từ
Ví dụ với 路边
路边有一家小店。
Lù biān yǒu yì jiā xiǎo diàn.
Ven đường có một cửa hàng nhỏ.
Cách viết 路边 (thứ tự nét)
路… nét
边… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 路边
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 路 | lù | 157 (足) | 13 |
| 边 | biān | 162 (辵) | 6 |
Hỏi nhanh về 路边
路边 tiếng Trung là gì?
路边 (lù biān) nghĩa là ven đường, bên đường (danh từ).
路边 đọc thế nào?
路边 đọc là lù biān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 路边 thế nào?
Ví dụ: 路边有一家小店。 (Lù biān yǒu yì jiā xiǎo diàn.) nghĩa là: Ven đường có một cửa hàng nhỏ.
路边 thuộc cấp HSK mấy?
路边 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
