道 đọc là dào, nghĩa là (lượng từ) món, câu hỏi, vệt; đường; đạo lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
道
dào
(lượng từ) món, câu hỏi, vệt; đường; đạo lý
Hán Việt: đạo
lượng từBộ thủ 162 (辵)13 nét
Ví dụ với 道
这道菜很好吃。
Zhè dào cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
Lưu ý khi dùng
Là lượng từ cho món ăn (一道菜), câu hỏi (一道题), vệt dài (一道光).
Cách viết 道 (thứ tự nét)
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 道
道 tiếng Trung là gì?
道 (dào) nghĩa là (lượng từ) món, câu hỏi, vệt; đường; đạo lý (lượng từ).
道 đọc thế nào?
道 đọc là dào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 道 thế nào?
Ví dụ: 这道菜很好吃。 (Zhè dào cài hěn hǎochī.) nghĩa là: Món này rất ngon.
道 thuộc cấp HSK mấy?
道 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
