那 đọc là nà, nghĩa là đó, kia; vậy thì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
那
nà
đó, kia; vậy thì

Hán Việt: na

đại từBộ thủ 163 (邑)7 nét

Ví dụ với 那

那是我的书。
Nà shì wǒ de shū.
Đó là sách của tôi.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ hay đọc nèi; ở đầu vế sau nghĩa "vậy thì" (那我们走吧).

Cách viết 那 (thứ tự nét)

那… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 那

那 tiếng Trung là gì?

那 (nà) nghĩa là đó, kia; vậy thì (đại từ).

那 đọc thế nào?

那 đọc là nà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 那 thế nào?

Ví dụ: 那是我的书。 (Nà shì wǒ de shū.) nghĩa là: Đó là sách của tôi.

那 thuộc cấp HSK mấy?

那 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07