长 đọc là cháng, nghĩa là dài; lâu (thời gian). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
长
cháng
dài; lâu (thời gian)
Hán Việt: trường
tính từBộ thủ 168 (長)4 nét
Ví dụ với 长
这条路很长。
Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.
Lưu ý khi dùng
Cùng chữ 长 nhưng đọc zhǎng nghĩa là "lớn lên; người đứng đầu" (dòng khác).
Cách viết 长 (thứ tự nét)
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 长
长 tiếng Trung là gì?
长 (cháng) nghĩa là dài; lâu (thời gian) (tính từ).
长 đọc thế nào?
长 đọc là cháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 长 thế nào?
Ví dụ: 这条路很长。 (Zhè tiáo lù hěn cháng.) nghĩa là: Con đường này rất dài.
长 thuộc cấp HSK mấy?
长 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
