里头 đọc là lǐtou, nghĩa là bên trong, trong. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
里头
lǐtou
bên trong, trong
danh từ
Ví dụ với 里头
房间里头有人。
Fángjiān lǐtou yǒu rén.
Trong phòng có người.
Cách viết 里头 (thứ tự nét)
里… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 里头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 里 | lǐ | 166 (里) | 7 |
| 头 | tóu | 37 (大) | 5 |
Hỏi nhanh về 里头
里头 tiếng Trung là gì?
里头 (lǐtou) nghĩa là bên trong, trong (danh từ).
里头 đọc thế nào?
里头 đọc là lǐtou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 里头 thế nào?
Ví dụ: 房间里头有人。 (Fángjiān lǐtou yǒu rén.) nghĩa là: Trong phòng có người.
里头 thuộc cấp HSK mấy?
里头 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
