队长 đọc là duìzhǎng, nghĩa là đội trưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
队长
duìzhǎng
đội trưởng
danh từ

Ví dụ với 队长

他是我们的队长。
Tā shì wǒmen de duìzhǎng.
Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.

Cách viết 队长 (thứ tự nét)

队… nét
长… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 队长

ChữPinyinBộ thủSố nét
队duì170 (阜)5
长zhǎng168 (長)4

Hỏi nhanh về 队长

队长 tiếng Trung là gì?

队长 (duìzhǎng) nghĩa là đội trưởng (danh từ).

队长 đọc thế nào?

队长 đọc là duìzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 队长 thế nào?

Ví dụ: 他是我们的队长。 (Tā shì wǒmen de duìzhǎng.) nghĩa là: Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.

队长 thuộc cấp HSK mấy?

队长 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07