Chuyển đến nội dung
ditrungquoc.com
  • Trang Chủ
  • Điểm Đến
    • Trùng Khánh
    • Bắc Kinh
    • Thượng Hải
    • Tứ Xuyên
    • Vân Nam
    • Quảng Tây
    • Hồ Nam
  • Kinh Nghiệm
  • Ẩm Thực
  • Văn Hoá
  • Giới Thiệu
  • Liên Hệ
  • Kênh 5P
    • Facebook
    • TikTok
  • Học tiếng Trung
    • Học chữ Hán HSK
  • Trang Chủ
  • Điểm Đến
    • Trùng Khánh
    • Bắc Kinh
    • Thượng Hải
    • Tứ Xuyên
    • Vân Nam
    • Quảng Tây
    • Hồ Nam
  • Kinh Nghiệm
  • Ẩm Thực
  • Văn Hoá
  • Giới Thiệu
  • Liên Hệ
  • Kênh 5P
    • Facebook
    • TikTok
  • Học tiếng Trung
    • Học chữ Hán HSK

Từ vựng HSK2 tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung HSK2 theo danh sách HSK 3.0: chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và nét viết cho từng từ.

阴天 (yīntiān) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

阴天 (yīntiān) nghĩa là trời âm u. Từ HSK 2.

院 (yuàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

院 (yuàn) nghĩa là viện, sân. Từ HSK 2.

院子 (yuànzi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

院子 (yuànzi) nghĩa là sân, khuôn viên. Từ HSK 2.

院长 (yuànzhǎng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

院长 (yuànzhǎng) nghĩa là viện trưởng. Từ HSK 2.

随便 (suíbiàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

随便 (suíbiàn) nghĩa là tùy ý, tùy tiện. Từ HSK 2.

随时 (suíshí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

随时 (suíshí) nghĩa là bất cứ lúc nào. Từ HSK 2.

难受 (nánshòu) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

难受 (nánshòu) nghĩa là khó chịu, đau khổ. Từ HSK 2.

难听 (nántīng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

难听 (nántīng) nghĩa là khó nghe, chướng tai. Từ HSK 2.

难看 (nánkàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

难看 (nánkàn) nghĩa là xấu, khó nhìn. Từ HSK 2.

难过 (nánguò) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

难过 (nánguò) nghĩa là buồn, khó chịu. Từ HSK 2.

难题 (nántí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

难题 (nántí) nghĩa là vấn đề khó, bài toán khó. Từ HSK 2.

雪 (xuě) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

雪 (xuě) nghĩa là tuyết. Từ HSK 2.

零下 (líng xià) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

零下 (líng xià) nghĩa là dưới không độ. Từ HSK 2.

青少年 (qīng-shàonián) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

青少年 (qīng-shàonián) nghĩa là thanh thiếu niên. Từ HSK 2.

青年 (qīngnián) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

青年 (qīngnián) nghĩa là thanh niên. Từ HSK 2.

靠 (kào) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

靠 (kào) nghĩa là dựa vào, tựa vào. Từ HSK 2.

面 (miàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

面 (miàn) nghĩa là mặt; mì (sợi). Từ HSK 2.

面前 (miànqián) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

面前 (miànqián) nghĩa là trước mặt. Từ HSK 2.

鞋 (xié) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

鞋 (xié) nghĩa là giày. Từ HSK 2.

音乐 (yīnyuè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

音乐 (yīnyuè) nghĩa là âm nhạc. Từ HSK 2.

音乐会 (yīnyuèhuì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

音乐会 (yīnyuèhuì) nghĩa là buổi hòa nhạc. Từ HSK 2.

音节 (yīnjié) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

音节 (yīnjié) nghĩa là âm tiết. Từ HSK 2.

顺利 (shùnlì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

顺利 (shùnlì) nghĩa là thuận lợi, suôn sẻ. Từ HSK 2.

顾客 (gùkè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

顾客 (gùkè) nghĩa là khách hàng. Từ HSK 2.

题 (tí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

题 (tí) nghĩa là đề bài, chủ đề. Từ HSK 2.

颜色 (yánsè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

颜色 (yánsè) nghĩa là màu sắc. Từ HSK 2.

食物 (shíwù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

食物 (shíwù) nghĩa là thức ăn, thực phẩm. Từ HSK 2.

饭馆 (fànguǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

饭馆 (fànguǎn) nghĩa là quán ăn, nhà hàng. Từ HSK 2.

饱 (bǎo) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

饱 (bǎo) nghĩa là no (ăn no). Từ HSK 2.

饺子 (jiǎozi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

饺子 (jiǎozi) nghĩa là bánh chẻo (sủi cảo). Từ HSK 2.

骑 (qí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

骑 (qí) nghĩa là cưỡi (xe, ngựa). Từ HSK 2.

骑车 (qí chē) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

骑车 (qí chē) nghĩa là đi xe (đạp/máy). Từ HSK 2.

高中 (gāozhōng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

高中 (gāozhōng) nghĩa là trung học phổ thông. Từ HSK 2.

高级 (gāojí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

高级 (gāojí) nghĩa là cao cấp. Từ HSK 2.

鱼 (yú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

鱼 (yú) nghĩa là cá. Từ HSK 2.

鸟 (niǎo) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

鸟 (niǎo) nghĩa là con chim. Từ HSK 2.

鸡 (jī) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

鸡 (jī) nghĩa là con gà. Từ HSK 2.

黄 (huáng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

黄 (huáng) nghĩa là màu vàng. Từ HSK 2.

黄色 (huángsè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

黄色 (huángsè) nghĩa là màu vàng. Từ HSK 2.

黑 (hēi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

黑 (hēi) nghĩa là đen. Từ HSK 2.

黑板 (hēibǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

黑板 (hēibǎn) nghĩa là bảng đen. Từ HSK 2.

黑色 (hēisè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

黑色 (hēisè) nghĩa là màu đen. Từ HSK 2.

← Trước
ditrungquoc.com

Hãy thực hiện ước mơ đi Trung Quốc của bạn!!

  • Chính Sách Bảo Mật
  • Liên Hệ
  • Giới Thiệu
  • Facebook
  • TikTok

© 2026 ditrungquoc.com – Cẩm nang du lịch Trung Quốc cho người Việt.