队 đọc là duì, nghĩa là đội, đội ngũ; hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
队
duì
đội, đội ngũ; hàng
Hán Việt: đội
danh từBộ thủ 170 (阜)5 nét
Ví dụ với 队
我们队有十个人。
Wǒmen duì yǒu shí ge rén.
Đội chúng tôi có mười người.
Cách viết 队 (thứ tự nét)
队… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 队
队 tiếng Trung là gì?
队 (duì) nghĩa là đội, đội ngũ; hàng (danh từ).
队 đọc thế nào?
队 đọc là duì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 队 thế nào?
Ví dụ: 我们队有十个人。 (Wǒmen duì yǒu shí ge rén.) nghĩa là: Đội chúng tôi có mười người.
队 thuộc cấp HSK mấy?
队 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
