见到 đọc là jiàndào, nghĩa là gặp, nhìn thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
见到
jiàndào
gặp, nhìn thấy

Hán Việt: kiến đáo

động từ

Ví dụ với 见到

很高兴见到你。
Hěn gāoxìng jiàndào nǐ.
Rất vui được gặp bạn.

Cách viết 见到 (thứ tự nét)

见… nét
到… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 见到

ChữPinyinBộ thủSố nét
见jiàn147 (見)4
到dào18 (刀)8

Hỏi nhanh về 见到

见到 tiếng Trung là gì?

见到 (jiàndào) nghĩa là gặp, nhìn thấy (động từ).

见到 đọc thế nào?

见到 đọc là jiàndào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 见到 thế nào?

Ví dụ: 很高兴见到你。 (Hěn gāoxìng jiàndào nǐ.) nghĩa là: Rất vui được gặp bạn.

见到 thuộc cấp HSK mấy?

见到 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07