节日 đọc là jiérì, nghĩa là ngày lễ, ngày hội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
节日
jiérì
ngày lễ, ngày hội
Hán Việt: tiết nhật
danh từ
Ví dụ với 节日
春节是中国最大的节日。
Chūnjié shì Zhōngguó zuì dà de jiérì.
Tết Nguyên Đán là ngày lễ lớn nhất của Trung Quốc.
Cách viết 节日 (thứ tự nét)
节… nét
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 节日
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 节 | jié | 140 (艸) | 6 |
| 日 | rì | 72 (日) | 4 |
Hỏi nhanh về 节日
节日 tiếng Trung là gì?
节日 (jiérì) nghĩa là ngày lễ, ngày hội (danh từ).
节日 đọc thế nào?
节日 đọc là jiérì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 节日 thế nào?
Ví dụ: 春节是中国最大的节日。 (Chūnjié shì Zhōngguó zuì dà de jiérì.) nghĩa là: Tết Nguyên Đán là ngày lễ lớn nhất của Trung Quốc.
节日 thuộc cấp HSK mấy?
节日 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
