课堂 đọc là kètáng, nghĩa là lớp học, giờ học (trên lớp). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
课堂
kètáng
lớp học, giờ học (trên lớp)
Hán Việt: khoá đường
danh từ
Ví dụ với 课堂
课堂上要说汉语。
Kètáng shang yào shuō Hànyǔ.
Trong giờ học phải nói tiếng Trung.
Cách viết 课堂 (thứ tự nét)
课… nét
堂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 课堂
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 课 | kè | 149 (言) | 10 |
| 堂 | táng | 32 (土) | 11 |
Hỏi nhanh về 课堂
课堂 tiếng Trung là gì?
课堂 (kètáng) nghĩa là lớp học, giờ học (trên lớp) (danh từ).
课堂 đọc thế nào?
课堂 đọc là kètáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 课堂 thế nào?
Ví dụ: 课堂上要说汉语。 (Kètáng shang yào shuō Hànyǔ.) nghĩa là: Trong giờ học phải nói tiếng Trung.
课堂 thuộc cấp HSK mấy?
课堂 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
