该 đọc là gāi, nghĩa là nên, phải; đến lượt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
该
gāi
nên, phải; đến lượt
động từBộ thủ 149 (言)8 nét

Ví dụ với 该

时间不早了,我该走了。
Shíjiān bù zǎo le, wǒ gāi zǒu le.
Không còn sớm nữa, tôi phải đi thôi.

Cách viết 该 (thứ tự nét)

该… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 该

该 tiếng Trung là gì?

该 (gāi) nghĩa là nên, phải; đến lượt (động từ).

该 đọc thế nào?

该 đọc là gāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 该 thế nào?

Ví dụ: 时间不早了,我该走了。 (Shíjiān bù zǎo le, wǒ gāi zǒu le.) nghĩa là: Không còn sớm nữa, tôi phải đi thôi.

该 thuộc cấp HSK mấy?

该 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07