讲 đọc là jiǎng, nghĩa là nói, kể; giảng giải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
讲
jiǎng
nói, kể; giảng giải

Hán Việt: giảng

động từBộ thủ 149 (言)6 nét

Ví dụ với 讲

请你讲一个故事。
Qǐng nǐ jiǎng yí ge gùshi.
Bạn kể một câu chuyện đi.

Cách viết 讲 (thứ tự nét)

讲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 讲

讲 tiếng Trung là gì?

讲 (jiǎng) nghĩa là nói, kể; giảng giải (động từ).

讲 đọc thế nào?

讲 đọc là jiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 讲 thế nào?

Ví dụ: 请你讲一个故事。 (Qǐng nǐ jiǎng yí ge gùshi.) nghĩa là: Bạn kể một câu chuyện đi.

讲 thuộc cấp HSK mấy?

讲 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07