花园 đọc là huāyuán, nghĩa là vườn hoa, khu vườn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
花园
huāyuán
vườn hoa, khu vườn

Hán Việt: hoa vườn

danh từ

Ví dụ với 花园

我家有一个小花园。
Wǒ jiā yǒu yí ge xiǎo huāyuán.
Nhà tôi có một khu vườn nhỏ.

Cách viết 花园 (thứ tự nét)

花… nét
园… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 花园

ChữPinyinBộ thủSố nét
花huā140 (艸)8
园yuán31 (囗)7

Hỏi nhanh về 花园

花园 tiếng Trung là gì?

花园 (huāyuán) nghĩa là vườn hoa, khu vườn (danh từ).

花园 đọc thế nào?

花园 đọc là huāyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 花园 thế nào?

Ví dụ: 我家有一个小花园。 (Wǒ jiā yǒu yí ge xiǎo huāyuán.) nghĩa là: Nhà tôi có một khu vườn nhỏ.

花园 thuộc cấp HSK mấy?

花园 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07