草地 đọc là cǎodì, nghĩa là bãi cỏ, thảm cỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
草地
cǎodì
bãi cỏ, thảm cỏ
Hán Việt: thảo địa
danh từ
Ví dụ với 草地
孩子们在草地上玩儿。
Háizimen zài cǎodì shang wánr.
Bọn trẻ chơi trên bãi cỏ.
Cách viết 草地 (thứ tự nét)
草… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 草地
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 草 | cǎo | 140 (艸) | 10 |
| 地 | de | 32 (土) | 6 |
Hỏi nhanh về 草地
草地 tiếng Trung là gì?
草地 (cǎodì) nghĩa là bãi cỏ, thảm cỏ (danh từ).
草地 đọc thế nào?
草地 đọc là cǎodì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 草地 thế nào?
Ví dụ: 孩子们在草地上玩儿。 (Háizimen zài cǎodì shang wánr.) nghĩa là: Bọn trẻ chơi trên bãi cỏ.
草地 thuộc cấp HSK mấy?
草地 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
