草 đọc là cǎo, nghĩa là cỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
草
cǎo
cỏ

Hán Việt: thảo

danh từBộ thủ 140 (艸)10 nét

Ví dụ với 草

草是绿色的。
Cǎo shì lǜsè de.
Cỏ có màu xanh.

Cách viết 草 (thứ tự nét)

草… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 草

草 tiếng Trung là gì?

草 (cǎo) nghĩa là cỏ (danh từ).

草 đọc thế nào?

草 đọc là cǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 草 thế nào?

Ví dụ: 草是绿色的。 (Cǎo shì lǜsè de.) nghĩa là: Cỏ có màu xanh.

草 thuộc cấp HSK mấy?

草 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07