角 đọc là jiǎo, nghĩa là góc; sừng; hào (1/10 tệ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
角
jiǎo
góc; sừng; hào (1/10 tệ)
danh từBộ thủ 148 (角)7 nét
Ví dụ với 角
桌子有四个角。
Zhuōzi yǒu sì ge jiǎo.
Cái bàn có bốn góc.
Lưu ý khi dùng
Trong tiền tệ: 1 元 = 10 角 (khẩu ngữ nói 毛). Đọc jué khi là "vai diễn" (角色).
Cách viết 角 (thứ tự nét)
角… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 角
角 tiếng Trung là gì?
角 (jiǎo) nghĩa là góc; sừng; hào (1/10 tệ) (danh từ).
角 đọc thế nào?
角 đọc là jiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 角 thế nào?
Ví dụ: 桌子有四个角。 (Zhuōzi yǒu sì ge jiǎo.) nghĩa là: Cái bàn có bốn góc.
角 thuộc cấp HSK mấy?
角 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
