表示 đọc là biǎoshì, nghĩa là bày tỏ, biểu thị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
表示
biǎoshì
bày tỏ, biểu thị
động từ

Ví dụ với 表示

他对我表示感谢。
Tā duì wǒ biǎoshì gǎnxiè.
Anh ấy bày tỏ lòng cảm ơn với tôi.

Cách viết 表示 (thứ tự nét)

表… nét
示… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 表示

ChữPinyinBộ thủSố nét
表biǎo145 (衣)8
示shì113 (示)5

Hỏi nhanh về 表示

表示 tiếng Trung là gì?

表示 (biǎoshì) nghĩa là bày tỏ, biểu thị (động từ).

表示 đọc thế nào?

表示 đọc là biǎoshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 表示 thế nào?

Ví dụ: 他对我表示感谢。 (Tā duì wǒ biǎoshì gǎnxiè.) nghĩa là: Anh ấy bày tỏ lòng cảm ơn với tôi.

表示 thuộc cấp HSK mấy?

表示 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07