饺子 đọc là jiǎozi, nghĩa là sủi cảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
饺子
jiǎozi
sủi cảo
danh từ

Ví dụ với 饺子

我爱吃饺子。
Wǒ ài chī jiǎozi.
Tôi thích ăn sủi cảo.

Cách viết 饺子 (thứ tự nét)

饺… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 饺子

ChữPinyinBộ thủSố nét
饺jiǎo184 (食)9
子zi39 (子)3

Hỏi nhanh về 饺子

饺子 tiếng Trung là gì?

饺子 (jiǎozi) nghĩa là sủi cảo (danh từ).

饺子 đọc thế nào?

饺子 đọc là jiǎozi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 饺子 thế nào?

Ví dụ: 我爱吃饺子。 (Wǒ ài chī jiǎozi.) nghĩa là: Tôi thích ăn sủi cảo.

饺子 thuộc cấp HSK mấy?

饺子 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07