骑 đọc là qí, nghĩa là đi (xe đạp, xe máy); cưỡi (ngựa). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
骑
qí
đi (xe đạp, xe máy); cưỡi (ngựa)

Hán Việt: kị

động từBộ thủ 187 (馬)11 nét

Ví dụ với 骑

我常常骑自行车上班。
Wǒ chángcháng qí zìxíngchē shàngbān.
Tôi thường đi xe đạp đi làm.

Cách viết 骑 (thứ tự nét)

骑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 骑

骑 tiếng Trung là gì?

骑 (qí) nghĩa là đi (xe đạp, xe máy); cưỡi (ngựa) (động từ).

骑 đọc thế nào?

骑 đọc là qí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 骑 thế nào?

Ví dụ: 我常常骑自行车上班。 (Wǒ chángcháng qí zìxíngchē shàngbān.) nghĩa là: Tôi thường đi xe đạp đi làm.

骑 thuộc cấp HSK mấy?

骑 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07