黑板 đọc là hēibǎn, nghĩa là bảng đen. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
黑板
hēibǎn
bảng đen

Hán Việt: hắc ván

danh từ

Ví dụ với 黑板

老师在黑板上写字。
Lǎoshī zài hēibǎn shang xiě zì.
Thầy giáo viết chữ lên bảng đen.

Cách viết 黑板 (thứ tự nét)

黑… nét
板… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 黑板

ChữPinyinBộ thủSố nét
黑hēi203 (黑)12
板bǎn75 (木)8

Hỏi nhanh về 黑板

黑板 tiếng Trung là gì?

黑板 (hēibǎn) nghĩa là bảng đen (danh từ).

黑板 đọc thế nào?

黑板 đọc là hēibǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 黑板 thế nào?

Ví dụ: 老师在黑板上写字。 (Lǎoshī zài hēibǎn shang xiě zì.) nghĩa là: Thầy giáo viết chữ lên bảng đen.

黑板 thuộc cấp HSK mấy?

黑板 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07