零下 đọc là líng xià, nghĩa là dưới không độ, âm độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
零下
líng xià
dưới không độ, âm độ

Hán Việt: lênh hạ

danh từ

Ví dụ với 零下

冬天这里零下十度。
Dōngtiān zhèlǐ líng xià shí dù.
Mùa đông ở đây âm mười độ.

Cách viết 零下 (thứ tự nét)

零… nét
下… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 零下

ChữPinyinBộ thủSố nét
零líng173 (雨)13
下xià1 (一)3

Hỏi nhanh về 零下

零下 tiếng Trung là gì?

零下 (líng xià) nghĩa là dưới không độ, âm độ (danh từ).

零下 đọc thế nào?

零下 đọc là líng xià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 零下 thế nào?

Ví dụ: 冬天这里零下十度。 (Dōngtiān zhèlǐ líng xià shí dù.) nghĩa là: Mùa đông ở đây âm mười độ.

零下 thuộc cấp HSK mấy?

零下 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07