饱 đọc là bǎo, nghĩa là no, đã ăn no. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
饱
bǎo
no, đã ăn no
tính từBộ thủ 184 (食)8 nét
Ví dụ với 饱
我吃饱了。
Wǒ chībǎo le.
Tôi ăn no rồi.
Lưu ý khi dùng
Hay dùng làm bổ ngữ kết quả sau động từ: 吃饱 (ăn no).
Cách viết 饱 (thứ tự nét)
饱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 饱
饱 tiếng Trung là gì?
饱 (bǎo) nghĩa là no, đã ăn no (tính từ).
饱 đọc thế nào?
饱 đọc là bǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 饱 thế nào?
Ví dụ: 我吃饱了。 (Wǒ chībǎo le.) nghĩa là: Tôi ăn no rồi.
饱 thuộc cấp HSK mấy?
饱 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
