面前 đọc là miànqián, nghĩa là trước mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
面前
miànqián
trước mặt
danh từ

Ví dụ với 面前

他站在我面前。
Tā zhàn zài wǒ miànqián.
Anh ấy đứng trước mặt tôi.

Cách viết 面前 (thứ tự nét)

面… nét
前… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 面前

ChữPinyinBộ thủSố nét
面miàn176 (面)9
前qián18 (刀)9

Hỏi nhanh về 面前

面前 tiếng Trung là gì?

面前 (miànqián) nghĩa là trước mặt (danh từ).

面前 đọc thế nào?

面前 đọc là miànqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 面前 thế nào?

Ví dụ: 他站在我面前。 (Tā zhàn zài wǒ miànqián.) nghĩa là: Anh ấy đứng trước mặt tôi.

面前 thuộc cấp HSK mấy?

面前 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07