院长 đọc là yuànzhǎng, nghĩa là viện trưởng; giám đốc (bệnh viện). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
院长
yuànzhǎng
viện trưởng; giám đốc (bệnh viện)
danh từ

Ví dụ với 院长

医院的院长来了。
Yīyuàn de yuànzhǎng lái le.
Giám đốc bệnh viện đến rồi.

Cách viết 院长 (thứ tự nét)

院… nét
长… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 院长

ChữPinyinBộ thủSố nét
院yuàn170 (阜)9
长zhǎng168 (長)4

Hỏi nhanh về 院长

院长 tiếng Trung là gì?

院长 (yuànzhǎng) nghĩa là viện trưởng; giám đốc (bệnh viện) (danh từ).

院长 đọc thế nào?

院长 đọc là yuànzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 院长 thế nào?

Ví dụ: 医院的院长来了。 (Yīyuàn de yuànzhǎng lái le.) nghĩa là: Giám đốc bệnh viện đến rồi.

院长 thuộc cấp HSK mấy?

院长 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07