高级 đọc là gāojí, nghĩa là cao cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
高级
gāojí
cao cấp
Hán Việt: cao cấp
tính từ
Ví dụ với 高级
这是一家高级饭馆。
Zhè shì yì jiā gāojí fànguǎn.
Đây là một nhà hàng cao cấp.
Cách viết 高级 (thứ tự nét)
高… nét
级… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高级
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 189 (高) | 10 |
| 级 | jí | 120 (糸) | 6 |
Hỏi nhanh về 高级
高级 tiếng Trung là gì?
高级 (gāojí) nghĩa là cao cấp (tính từ).
高级 đọc thế nào?
高级 đọc là gāojí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高级 thế nào?
Ví dụ: 这是一家高级饭馆。 (Zhè shì yì jiā gāojí fànguǎn.) nghĩa là: Đây là một nhà hàng cao cấp.
高级 thuộc cấp HSK mấy?
高级 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
